Chất diệt khuẩn, chất bảo quản, chất hoạt hóa
Được sử dụng rộng rãi trong nước tuần hoàn công nghiệp, nước bơm lại vào mỏ dầu, sản xuất giấy, sơn, gỗ,Da, dệt may, hóa chất gia dụng, mực in, thuốc trừ sâu, chất lỏng cắt kim loại, màng thẩm thấu ngượcvà các lĩnh vực khác.
● Chất cô đặc sắc tố ● Mực in ● Sơn phủ kiến trúc ● Sơn vecni gốc nước
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT/ĐẶC ĐIỂM | DỮ LIỆU/GIÁ TRỊ |
| Vẻ bề ngoài | chất lỏng trong suốt màu xanh nhạt |
| thành phần hoạt tính | 5-Chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one (CMIT) 2-Methyl-4-isothiazolin-3-one (MIT) |
| Mật độ (ở 20℃, g/cm³) 3) | 1,10±0,01 |
| pH (@20°C) | 3,5-5,5 |
| Độ hòa tan (ở 25℃) | Độ hòa tan: Hòa tan trong nước, rượu có khối lượng phân tử thấp, và ethylene glycol, v.v. |
Thùng nhựa 25kg, 250kg, 1000kg, 1250kg. Trong quá trình vận chuyển, cần cẩn thận khi đặt hàng và tuyệt đối không được va chạm. Bảo quản dưới 40°C, nơi tối và thoáng khí. Trong quá trình bảo quản, tránh tiếp xúc với các kim loại khử (như sắt, nhôm, v.v.) cũng như các chất oxy hóa và khử. Thời hạn sử dụng là 12 tháng.
Liều lượng đề xuất: 5~500ppm, có thể thêm trực tiếp hoặc pha loãng tùy theo nhu cầu. Liều lượng trên chỉ mang tính tham khảo, liều lượng thực tế cần được xác định bởi các yếu tố như mùa vụ, môi trường, chất mang, v.v., và cả mức độ ảnh hưởng của ô nhiễm vi sinh vật.











