ethylene glycol
| vị trí lấy mẫu | Lon đã hoàn thiện | Điều tra tiêu chuẩn | GB/T4649-2018 | |
| ngày lấy mẫu | 08/08/2023 | Số seri | 20230807 | |
| ngày kiểm tra | 08/08/2023 | Số lượng | 1109 tấn | |
| Thanh tra viên | mame | Kiểm toán viên | Peng Run | |
| Các mục kiểm tra | chỉ mục | kết quả kiểm tra | ||
| Sự trùng hợp cấp | Công nghiệp cấp | |||
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt, không lẫn tạp chất cơ học. | |||
| Ethylene glycol, w/% ≥ | 99,9 | 99,0 | 99,92 | |
| Diethylene glycol w/% ≤ | 0,050 | 0,600 | 0,0009 | |
| 1,4-Butanediol w/% | Báo cáo | 0,0028 | ||
| 1,2-Butanediol w/% | Báo cáo | 0,0031 | ||
| 1,2-Hexanediol w/% | Báo cáo | 0,0046 | ||
| Vinyl cacbonat w/% | Báo cáo | 0,0015 | ||
| Chroma (- kim cương con số) | Màu sắc trước khi đun nóng ≤ | 5 | 10 | <5 |
| Độ màu sau khi đun nóng với axit clohidric ≤ | 20 | - | <10 | |
| Mật độ 20C, g/cm3 | 1.1128-1.1138 | 1,1125-1,1140 | 1.1133 | |
| Phạm vi đun sôi (0°C 101,3KPa) | điểm ban đầu °C ≥ | 196.0 | 195.0 | 196.1 |
| điểm khô °C ≤ | 199.0 | 200.0 | 197.2 | |
| Độ ẩm w/% ≤ | 0,08 | 0,2 | 0,04 | |
| Độ axit (dưới dạng axit axetic) mg/kg ≤ | 10 | 30 | 5.10 | |
| Hàm lượng sắt mg/kg ≤ | 0,1 | 5 | không được phát hiện | |
| Tro mg/kg ≤ | 10 | 20 | không được phát hiện | |
| Hàm lượng aldehyd (tính theo formaldehyde) mg/kg ≤ | 8 | - | 0,91 | |
| UV độ truyền dẫn% | 220nm ≥ | 75 | - | 89,3 |
| 250nm | Báo cáo | - | 93,2 | |
| 275nm ≥ | 92 | - | 96,4 | |
| 350nm ≥ | 99 | - | 99,9 | |
| Ion clorua (mg/kg) ≤ | 0,5 | - | <0,5 | |
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.














