Methacrylamide
tính chất hóa học
Công thức hóa học: C4H7NO Khối lượng phân tử: 85,1 CAS: 79-39-0 EINECS: 201-202-3 Điểm nóng chảy: 108 ℃ Điểm sôi: 215 ℃
Giới thiệu sản phẩm và các tính năng
Methacrylamide là một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H7NO. Còn được biết đến với các tên gọi như 2-methylacrylamide (2-methyl-propenamide), 2-methyl-2-propenamide (2-propenAMID), α-propenamide (α-methylpropenamide), alpha-methyl acrylic amide. Ở nhiệt độ phòng, methylacrylamide là tinh thể màu trắng, sản phẩm công nghiệp có màu hơi vàng. Dễ tan trong nước, tan trong rượu, metylen clorua, ít tan trong ete, cloroform, không tan trong ete dầu mỏ, cacbon tetraclorua. Ở nhiệt độ cao, methylacrylamide có thể trùng hợp và tỏa ra nhiều nhiệt, dễ gây vỡ bình chứa và nổ. Trong trường hợp tiếp xúc với lửa, methylacrylamide dễ cháy ở nhiệt độ cao, phân hủy khi cháy, giải phóng khí độc carbon monoxide, carbon dioxide, nitơ oxit và các khí nitơ oxit khác. Sản phẩm này là một hóa chất độc hại. Nó có thể gây kích ứng mắt, da và niêm mạc. Cần phải được niêm phong và tránh ánh sáng. Methylacrylamide là chất trung gian trong sản xuất metyl metacrylat.
sử dụng
Nó chủ yếu được sử dụng trong điều chế metyl metacrylat, tổng hợp hữu cơ, tổng hợp polyme và các lĩnh vực khác. Ngoài ra, nó còn được dùng để xử lý metyl acrylamit hoặc tẩy keo tơ tằm, điều chỉnh trọng lượng trước khi nhuộm.
đóng gói và vận chuyển
B. Sản phẩm này có thể được sử dụng, đóng gói trong bao 25KG.
C. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, kín hơi trong nhà. Sau mỗi lần sử dụng, cần đậy kín nắp hộp trước khi dùng.
D. Sản phẩm này cần được đóng kín kỹ trong quá trình vận chuyển để tránh hơi ẩm, kiềm mạnh và axit, mưa và các tạp chất khác xâm nhập.















